1. A

    Thành ngữ hay bằng tiếng Trung

    80 câu thành ngữ mọi người cùng học nhé 1. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về 2. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động 3. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường 4. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp 5. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jìan /: Trăm nghe không bằng một...
  2. Wall-E

    Tổng hợp thành ngữ trung quốc về sắc đẹp

    Tổng hợp thành ngữ Trung Quốc về sắc đẹp là một kho tàng ngôn từ giàu hình ảnh và cảm xúc, nơi mỗi thành ngữ gói ghém một quan niệm thẩm mỹ, một tiêu chuẩn duyên dáng trong văn hóa Á Đông. Bộ sưu tập này không chỉ liệt kê những thành ngữ nổi tiếng như Bách bàn nan miêu với ý nghĩa vẻ đẹp khó có...
  3. Một con mèo lười

    Thế như phá trúc có nghĩa là gì?

    Thế Như Phá Trúc có nghĩa là gì? Thế Như Phá Trúc là một thành ngữ Trung Hoa quen thuộc, còn được hiểu là: Thế như chẻ tre Nghĩa của câu: Ý nghĩa của câu thành ngữ này là nói đến tình thế giống như là bổ đứt trúc vậy, sau khi những đốt trúc đầu bị bổ thì tự khắc những đốt sau sẽ tách ra...
  4. Một con mèo lười

    Hảo mưu thiện đoán có nghĩa là gì?

    Hảo Mưu Thiện Đoán là gì? Hảo Mưu Thiện Đoán là một câu thành ngữ Trung Quốc còn được hiểu theo nghĩa là: Khéo mưu giỏi đoán Hảo mưu: Giỏi tính toán. Thiện đoán: Giỏi đưa ra phán đoán. Nghĩa của câu Ý nghĩa của câu thành ngữ này là giỏi tính toán và đưa ra phán đoán chính xác. Sau này được...
  5. Khoquachan

    Tiếng Nhật Thành ngữ Tiếng Nhật thông dụng

    勝てば官軍:かてばかんぐん:THẮNG LÀM VUA THUA LÀM GIẶC 無芸大食:むげいたいしょく:Tinh ăn mù làm 失敗は成功の基:しっぱいはせいこうのもと:Thất bại là mẹ thành công 連戦連勝:れんせんれんしょう:đánh đâu thắng đấy 連戦連敗:れんせんれんぱい:đánh đâu bại đó 花より団子:はなよりだんご:Cái chết đánh chết cái đẹp 待てば海路の日和あり:まてばかいろのひよりあり:có công mài sắt có ngày nên kim...
  6. Nhật Thiên Thanh

    Công dung ngôn hạnh trong thời đại ngày nay

    Công - Dung - Ngôn - Hạnh Là Gì? 1. Nghĩa chung: Hiểu đơn giản thì đây là bốn đức tính, phẩm chất tốt đẹp tiêu biểu mà một người phụ nữ thời xưa phải nên có. Bốn đức tính này nằm trong Tứ Đức (Tiếng Trung Quốc: 四德 sì dé). Hay còn có tên gọi khác là "Phụ Hành Đệ Tứ" : Phụ đức, phụ ngôn, phụ...
Back