-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh sử dụng khi đàm phán, giao dịch 1. Accept an offer: Chấp nhận, đồng ý với lời đề nghị, đề xuất 2. At stake: Đang lâm nguy 3. Back down (from something) : Thoái lui 4. Back out (of something) : Nuốt lời, không thực hiện thỏa thuận 5. Ball is in (someone's)...- Tiểu Quy Quy
- Chủ đề
- english giao dịch kinh doanh tài chính tiếng anh từ vựng vocabulary
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp theo lĩnh vực
Chủ đề: Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp Theo Lĩnh Vực Tác giả: Sun Shine Dự kiến ra bài mới: Ít nhất một lần một tuần Nội dung: A. Marketing Economic environment: Môi trường kinh tế Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế Exclusive distribution: Phân phối độc quyền...- Sun Shine102
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Mỗi ngày học từ vựng & ngữ pháp TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi)
TA 8: Unit 1 - Leisure Time (Thời gian rảnh rỗi) I. VOCABULARY: TỪ VỰNG 1. Look for --------------- /lʊk. Fɔːr/ --------------- (phr. V) tìm kiếm 2. Knitting kit --------------- /ˈnit̬. ɪŋ kit/ --------------- (np) : Bộ dụng cụ đan 3. Be keen on --------------- / biː kiːn ɒn /...- TĨNH PHONG TRANS
- Chủ đề
- thời gian tiếng anh tiếng anh 8 tiếng anh cho người mới bắt đầu từ vựng từ vựng hàng ngày từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Các thể loại phim bằng tiếng anh
Đã bao giờ bạn muốn xem một bộ phim tiếng Anh nhưng lại không biết cách tìm thể loại phim mình yêu thích trên Internet chưa? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một loạt từ vựng về các thể loại phim trong tiếng Anh, từ đó giúp bạn dễ dàng chọn đúng thể loại mình cần nha. Ở các rạp chiếu phim, bạn... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề cảm xúc
1. Delighted: Vui mừng, vui sướng I'am delighted to meet you 2. Greatful: Biết ơn We are greatful for the help you have given us 3. Excited: Háo hức, phấn khởi He's getting very excited 4. Happy: Hạnh phúc That was one of the happiest days of my life 5. Glad: Vui, mừng He was glad to... -
[Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo
치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말... -
Ô
Tiếng Anh Cách tự học tiếng anh tại nhà hiệu quả
Đây là kinh nghiệm tự học tiếng anh 6 tháng của mình vừa qua. Sau khi chọn lọc và tham khảo nhiều nguồn, mình đã đúc kết được những tips dễ dàng giúp bạn tiếp thu tiếng anh tốt nhất. Những cách này sẽ rèn luyện cho bạn 4 kĩ năng như thi IELTS, TOEIC bên cạnh đó còn giúp bạn dễ nhớ từ vựng hơn... -
C
Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc tích cực
Excited (ɪkˈsaɪtɪd) : Phấn khích, hứng thú Amused (ə'mju: Zd) : Vui vẻ Ecstatic (ɪkˈstætɪk) : Vô cùng hạnh phúc Delighted (dɪˈlaɪtɪd) : Rất hạnh phúc Confident (ˈkɒnfɪdənt) : Tự tin Surprised (səˈpraɪzd) : Ngạc nhiên Enthusiastic (ɪnθju: Zi'æstɪk) : Nhiệt tình Great (ɡreɪt) : Tuyệt vời... -
L
Tiếng Anh Từ vựng về showbiz
1) celebrity (n) : Người nổi tiếng Ví dụ: People tend to pay attention to a celebrity's private life. (Người ta có xu hướng để ý đến đời sống riêng tư của người nổi tiếng) 2) fame~reputation (n) : Danh tiếng Have a good/bad reputation for (v) : Nổi tiếng/tai tiếng với cái gì Ví dụ: He has a... -
Tiếng Anh Từ vựng về các loại hoa
Bạn có phải là một người yêu thích thiên nhiên hoa có? Có bao giờ bạn tò mò muốn biết trong tiếng anh, những loài hoa đó được gọi như thế nao? Hãy cùng mình đi tìm hiểu nhé! 1. Cherry blossom /ˈʧɛri ˈblɒsəm / hoa anh đào 2. Lilac /ˈlaɪlək / hoa cà 3. Carnation /kɑːˈneɪʃən / hoa cẩm chướng 4...- Mint.Cẩm Tịch
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực
1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13... -
T
Tiếng Anh Kinh nghiệm Học Từ Vựng Tiếng Anh Sao Cho Hiệu Quả?
Xin chào, mình là thienvo123 Hiện nay, ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới là không thứ gì khác chính là tiếng anh. Tuy nhiên, để chúng ta có thể học được nó lại là điều không hề dễ khi số từng vựng là rất lớn, gây ra bao nhiêu khó khăn cho việc học tiếng anh của chúng ta. Hôm nay mình sẽ...- thienvo123
- Chủ đề
- hiệu quả kinh nghiệm tiếng anh từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Từ vựng thường dùng: Cơ thể người
Dưới đây là những từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người thường được sử dụng. Mặt: 顔 (かお) Đầu: 頭 (あたま) Tóc: 髪 (かみ) Tóc mái: 前髪 (まえがみ) Trán: 額 (ひたい) Lông mày: 眉毛 (まゆげ) Mắt: 目 (め) Mũi: 鼻 (はな) * Miệng: 口 (くち) Răng: 歯 (は) Lưỡi: 舌 (した) Cổ họng: 咽喉 (のど) Má: 頬っぺた (ほっぺた)... -
Tiếng Anh Học từ vựng tiếng Anh theo gốc từ
HỌC TỪ VỰNG THEO GỐC TỪ SPIR Spir = Breathe: Hô hấp 1. Spirit (danh từ) : tinh thần, tình cảm (có hô hấp --> có tinh thần) 2. Spirited (tính từ) : đầy khí thế, hăng say 3. Spiritual (tính từ) : thuộc tâm, linh hồn con người, thuộc giáo hội 4. Aspire (động từ): Khao khát (a - tăng cường +... -
Tiếng Trung 100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung
100 Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung Xin chào các bạn, mình tên là Phượng Chiếu Ngọc. Như các bạn đã biết, trong tiếng trung có rất nhiều từ trái nghĩa với nhau, nên hôm nay mình đăng bài viết này để cho các bạn hiểu rõ hơn về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng trung mà các bạn thường gặp...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- tiếng trung từ trái nghĩa từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Điện Thoại
TELEPHONE- ĐIỆN THOẠI 1. Receiver/handset. Ống nghe/tay cầm 2. Cord. Dây điện 3. Phone jack. Ổ cắm điện thoại 4. Phone line. Đường dây điện thoại 5. Key pad. Bảng phím nút 6. Star key. Nút dấu hoa thị 7. Pound key. Nút dấu thăng 8. Cellular phone. Điện thoại di động 9. Antenna. Dây Ăng-...- victoria nguyen
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng vocabularies
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Review Trang Web/Ứng Dụng Giúp Bạn Học Từ Vựng Tiếng Anh - Quizlet
Quizlet - website, ứng dụng học từ vựng một cách hiệu quả nhất Tên: Quizlet Hỗ trợ: CH Play, Appstore, Website Trạng thái: Online, Offline Việc học từ vựng luôn luôn là một vấn đề nan giải với những ai đang theo học ngoại ngữ. Đặc biệt với Tiếng Anh, khi mà mỗi giây mỗi phút lại có thêm...- Nguyễn Ngôn
- Chủ đề
- app giúp bạn hiệu quả học tập học từ vựng review tiếng anh từ vựng website
- Trả lời: 5
- Diễn đàn: Sản Phẩm
-
Tiếng Anh Học và nhớ nhanh hơn 800 từ vựng thường dùng trong tiếng anh
30 phút học nhanh từ vựng thường dùng trong tiếng anh Mình là một đứa có trí nhớ kém, việc học ngoại ngữ với mình rất khó, một phần là ghi nhớ kém, phần thứ hai là lười, cứ học trước quên sau, không hệ thống được gì nhiều. Gần đây mình vô tình biết được video học từ vựng này khá hay từ kênh của... -
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống
콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수... -
C
Tiếng Anh Từ vựng về chủ đề thời tiết (Weather)
1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11. chilly /... -
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ
Galaxy (n) ngân hà University (n) vũ trụ Comet (n) sao Chổi Comstellation (n) chòm sao Star (n) ngôi sao Meteor (n) sao băng Lunar eclipse (n) nguyệt thực Run (n) mặt trời Earth (n) trái đất Moon (n) mặt trăng Solar eclipse (n) nhật thực Mercury (n) sao thủy Venus (n) sao kim Mars... -
Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề làm đẹp
Buff: Bông đánh phấn Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt Blusher: Phấn má hồng Brush: Lược to, tròn Blow dryer/ hair dryer: Máy sấy tóc Moisturizer: Kem dưỡng ẩm Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe) Powder: Phấn phủ Pressed... -
Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family
FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật
1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...- Huyền Trang 1102
- Chủ đề
- tiếng anh từ vựng động vật
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp
Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng Tiếng Anh
Tính chất, đặc điểm Nefarious: Bất chính Ethereal: Thanh cao Quintessence: Tinh túy Docile: Ngoan ngoãn, dễ bảo Appealing: Lôi cuốn Angst: Cảm giác lo lắng Dulcet: Dịu dàng, êm ái Hectic: Tấp nập, hối hả Soothing: Nhẹ nhàng, dịu dàng Squeamish: Mong manh, dễ vỡ Fat cat: Người giàu... -
Tiếng Trung Hướng dẫn cách đọc và nhớ nhanh từ vựng tiếng trung qua chủ đề các con vật
- 鹿角 - /lù jiǎo/ - Con hươu, con nai - 长颈鹿 - /cháng jǐng lù/- Hưa cao cổ - 龙 - /lóng/ - Con rồng - 恐龙 - /kǒng lóng/- Khủng long - 骆驼 - /luòtuo/- Lạc đà - 鳄鱼 - /è yú/- Cá sấu - - 鸵鸟 - /tuó niǎo/- Đà điểu - 鱼 - /yú/- Con cá - 马 - /mǎ/- Con ngựa - 大象 - /dà xìang/- Con voi - 河马 - /hé mǎ/-... -
N
Tiếng Anh Học từ vựng dễ dàng với từ điển Anh Việt Dunnp
Ngoài 4 kỹ năng cơ bản là nghe, nói, đọc, viết, tích lũy vốn từ vựng phong phú cũng là một trong những khía cạnh rất được các bạn học sinh, sinh viên quan tâm khi học tiếng Anh. Tìm nguồn học từ vựng uy tín và có sẵn ở đâu? Làm sao để nhớ nhanh, ghi nhớ lâu từ vựng? Cách học số lượng từ vựng...- Nguyễn Thị Như Anh
- Chủ đề
- học từ vựng từ vựng từ điển
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Một Ngày Ở Trường
A DAY AT SCHOOL- MỘT NGÀY Ở TRƯỜNG A. Enter the room. Vào lớp B. Turn on the lights. Bật đèn C. Walk to class. Đi tới lớp D. Run to class. Chạy tới lớp E. Lift/ pick up the books. Nâng/nhấc sách lên F. Carry the books. Bưng sách G. Delivery the books. Đưa sách H. Take a break. Đi nghỉ...- victoria nguyen
- Chủ đề
- một ngày tiếng anh từ vựng từ vựng tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ