1. Nguyễn Công Danh

    Tiếng Anh Từ vựng về động vật - Animals

    Một số từ vựng về động vật trong tiếng Anh - Animals Động vật trên cạn: 1. Dog: Chó 2. Cat: Mèo 3. Chicken: Gà 4. Rabbit: Thỏ 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Lizard: Thằn lằn 7. Tiger: Hổ 8. Lion: Sư tử 9. Snake: Rắn 10. Bird: Chim 11. Monkey: Khỉ 12. Donkey: Lừa 13. Elephant: Voi 14...
  2. Thư Viện Ngôn Từ

    Tiếng Anh Trọn bộ từ vựng tiếng anh chủ đề giáng sinh

    TRỌN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIÁNG SINH Lễ Giáng Sinh còn được gọi là Lễ Giáng Sinh, Lễ Giáng Sinh. Đây là ngày kỷ niệm ngày sinh của Chúa Giêsu và là ngày lễ dành cho những người theo đạo Thiên chúa. Tuy nhiên, theo thời gian, các nước phương Tây dần tổ chức ngày lễ này ngày càng xa hoa...
  3. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
  4. V

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh - Gặp Gỡ Và Chào Hỏi

    A. Say , 'Hello ": Nói ," Xin chào. " B. Ask ," How are you? ". Hỏi ," Bạn có khỏe không? " Khi hỏi thăm sức khỏe, người Mỹ thường nói:" I' m OK/ I 'm great/ I' m good " C. Introduce yourself. Giới thiệu mình. D. Smile . Mỉm cười E. Hug. Ôm F. Wave. Vẫy tay G. Greet people. Chào hỏi mọi...
  5. Trâm NTT

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Family

    FAMILY 1. VOCABULARY (RELATIVES) • stepmother / stepfather: mẹ kế/ cha dượng • godmother / godfather: mẹ đỡ đầu/ cha đỡ đầu • mother-in-law / father-in-law / sister-in-law /: mẹ vợ, mẹ chồng / ba vợ, ba chồng / chị dâu, chị rể/.. • spouse: vợ chồng • single mom/ single dad: mẹ đơn thân/...
  6. HcornL

    Tiếng Anh [Vocabulary] Fruits - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Trái cây

    [Vocabulary] Fruits-Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề "Trái cây" Nhắc đến mùa hè không thể không nghĩ đến hình ảnh những loại trái cây thơm mát phải không nào. Thế nên, chúng ta hãy vừa học ngoại ngữ, vừa ăn trái cây nha. Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng các loại trái cây để có thể "bắn" tên...
  7. tramsmart

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật

    Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–...
  8. T

    Tiếng Anh Top những từ vựng về đồ ăn, thức uống Tiếng Anh thông dụng nhất

    Như các bạn đã biết, Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ Quốc Tế rất thông dụng. Ở trong lĩnh vực nào cũng cần phải biết Tiếng Anh để giao tiếp với người ngoại quốc. Các trường học hiện nay đều đã thêm môn Tiếng Anh thành một môn bắt buộc đối với học sinh. Vậy những người lớn bây giờ đã đi làm mà...
  9. Minh Hoài 564

    Tiếng Anh Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến chủ đề Du Lịch

    Những từ vựng này sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc khi bạn du lịch trong nước hoặc nước ngoài với cách phiên âm tiếng Anh (transcription) theo cách phiên âm quốc tế (IPA - International Phonetic Alphabet) : Travel (Du lịch) : Trip: /trɪp/ - Cuộc hành trình Tour: /tʊər/ - Chuyến tham...
  10. Khoquachan

    Tiếng Nhật Từ vựng trong cuốn sách minanonihongo

    Chào mọi người, đầu tiên khi học tiếng nhật thì chúng ta sẽ tiếp xúc với cuốn sách minanonihongo đầu tiên. Sau đây là từ vựng bài 1 trong cuốn sách này. BÀI 1 (PHẦN 1: 22 TỪ) 1. 私: Watashi: Tôi 2. 貴方: Anata: Bạn 3. ~さん: Từ thêm đằng sau tên người. 4. ~ちゃん: Thêm vào tên bé gái. 5. ~くん...
  11. Sun Shine102

    Tiếng Anh Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Sun Shine

    Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Tác giả: Sun Shine Các chủ đề: 1. Coronavirus desease - Bệnh vi rút corona (phần 1) 2. City life - Cuộc sống đô thị 3. Study - Học tập 4. School - Trường học 5. Home - Nhà 6. Film - Phim 7. Food - Thức ăn 8. Friendship - Tình bạn 9. Culrure - Văn hóa...
  12. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng Tiếng Anh: Body Parts Là Bộ Phận Cơ Thể

    Body parts là bộ phận cơ thể. Face: Khuôn mặt. Mouth: Miệng. Chin: Cằm. Neck: Cổ. Shoulder: Vai. Arm: Cánh tay. Elbow: Khuỷu tay. Armpit: Nách. Back: Lưng. Chest: Ngực. Waist: Thắt lưng, eo. Abdomen: Bụng. Buttocks: Mông. Hip: Hông. Leg: Phần chân. Thigh: Bắp đùi...
  13. V

    Tiếng Anh 100 từ vựng chỉ tính cách

    Dưới đây là 100 từ vựng chỉ tính cách con người. Các bạn có thể sử dụng để mô tả ai đó, rất hữu ích. Để nhớ lâu, các bạn hãy đặt câu chứa các từ vựng này giống mình nhé. Let's go! Part 1 1. Aggressive: Hung hăng, xông xáo Cong Phuong is so aggressive on the yard = Công Phượng rất xông xáo...
  14. binhha

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật cần nắm

    Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật: A Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán Actus reus: Tính khách quan của tội phạm Adversarial process: Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae ( "Friend of the...
  15. congchuangutrongnha

    Tiếng Pháp Học từ vựng Tiếng Pháp qua ca dao

    CA DAO TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP Congchuangutrongnha Tiếng Pháp, tiếng Việt giống nhau, Cùng nhau tìm chữ, tìm câu hàng ngày. Mu-soa (mouchoir) là cái khăn tay, Buya-rô (bureau) bàn giấy, để ngay văn phòng. Savon là cục xà-bông. Ban-công (balcon) là chỗ đứng trông trước nhà. Xót-ti (sortir) có...
  16. Monopoly

    Tiếng Anh Cách học từ vựng hiệu quả

    Vấn đề là gì? Chúng tôi cho rằng đó là "niềm tin" Có lẽ vấn đề lớn nhất là các bạn không thể định lượng được mình đã THẬT SỰ học được bao nhiêu từ, dù rằng các phương pháp học đều có thể dễ dàng thống kê số từ các bạn đã học. Chẳng hạn, mỗi ngày bạn học 10 từ, thì sau 20 ngày học sẽ dễ dàng kết...
  17. N

    Tiếng Anh Từ Vựng Các Con Số

    1. Zero /ˈzɪərəʊ / không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ) 2. Nil /nɪl / không (dùng khi nói về tỉ số thể thao) 3. Nought /nɔːt / không (con số 0) 4. "O"... " əʊ" / không (phát âm như chữ "O" trong tiếng Anh; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số Điện thoại) 5. One /wʌn / một 6. Two /tuː...
  18. che linh

    Tiếng Anh Từ vựng và dàn ý viết dạng Chang over time có tăng giảm trong writing task I

    Với dạng bài này các bạn lưu ý cho mình là cần viết về sự thay đổi rất nhiều nên các bạn nên biết đến các từ vựng tăng giảm như sau: Increase/ rise/ grow/ witness an upward trend.. Decrease/decline/ drop/ go down / see a downward trend.. Reach a peak of/ a low of/ peaked at.. Adv...
  19. Yêu Tinh Nhỏ

    Tiếng Anh Từ vựng Toeic cơ bản part 1

    Bạn muốn tự học Toeic nhưng không biết bắt đầu từ đâu, học từ vựng như thế nào để đạt hiệu quả tốt. B ài viết này mình xin chia sẻ đến các bạn từ vựng Toeic cơ bản. Đây là danh sách từ vựng rất cơ bản và rất cần thiết cho người mới học tiếng anh Toeic. Mọi người hãy cùng tham khảo ngay nhé! 1...
  20. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Từ Vựng TA Thông Dụng - Chủ Đề School

    Tiếng Anh - Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tiếng Anh - Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA Từ vựng chủ đề trường học:
  21. Hạo Lĩnh

    Tiếng Anh Phương pháp học từ vựng IELTS tốt nhất

    Trong một dịp tình cờ đi nhà sách. Mình nhớ lúc đó mình được chị hai dẫn đi mua sách học tiếng anh. Và vô tình mình thấy được cuốn sách mang tên "LUYỆN SIÊU TRÍ NHỚ TỪ VỰNG TIẾNG ANH" phương pháp học tiếng anh của người Do Thái. Các phương pháp mà người Do Thái đã áp dụng vào việc học ngoại ngữ...
  22. M

    Từ vựng toefl (1)

    1. Abandon (v) : Bỏ rơi, ruồng bỏ 2. Abstract (v) : Trừu tượng hóa 3. Absurd (adj) : Ngớ ngẩn, lố bịch 4. Accompany (v) : Đồng hành, đi cùng, hộ tống 5. Accord (n) : Hiệp định, hiệp ước 6. Acquisition (n) : Sự giành được 7. Adequate (adj) : Đủ, đầy đủ 8. Adjacent (adj) : Gần kề, kế liền...
  23. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  24. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Nuốt một núi từ vựng tiếng anh vẫn cảm thấy nhẹ nhàng

    Có nhiều cách để học tốt từ vựng tiếng anh? Theo bạn, bạn đang học từ vựng theo cách nào. Sau đây là một số cách các bạn có thể tham khảo qua, nếu cảm thấy học từ vựng là một nỗi kinh hoàng! ^^ 1. Trước tiên, hãy xác định mục đích các bạn học tiếng anh để làm gì? - Các bạn học tiếng anh để...
  25. Dororo

    Tiếng Anh Một vài từ ngữ xinh đẹp

    Nguồn: Weibo Watermelon68s dịch Blog Ngân Tích Họa Lang Ethereal Cảm nhận của trái tim bạn khi nhìn một người như những vì sao. Palpitate Nhịp tim rung động, dè dặt rồi lại vội vàng. Tíam Ánh sáng trong mắt bạn khi lần đầu gặp gỡ ai đó. Gezelligheid Sự ấm áp thoải mái vào mùa đông...
  26. T

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh 6 thí điểm

    Unit 1. My New School Trường học mới của tôi - Art /aːt/ (n) : Nghệ thuật - Boarding school /ˈbɔːr. Dɪŋ ˌskuːl/ (n) : Trường nội trú - Classmate /ˈklæs. Meɪt/ (n) : Bạn học - Equipment /ɪˈkwɪp mənt/ :(n) thiết bị - Greenhouse /ˈɡriːn. Haʊs/ (n) : Nhà kính - Judo /ˈdʒuː. Doʊ/ (n) : Môn võ...
  27. hoaikomm123

    Tiếng Anh Từ vựng chủ đề winter

    1. Blizzard – bão tuyết 2. Bkack ice – băng phủ kín đường 3. Ice storm – bão băng 4. Ice scraper – cái cào băng 5. Numb – tê cóng 6. Mild winter – mùa đông không lạnh 7. Wind chill – gió lạnh buốt 8. Whiteout – tuyết trắng trời 9. Sleet – mưa tuyết 10. Snow plow – xe cào tuyết 11...
  28. Yên Vũ

    Tiếng Anh Mỗi tuần 5 từ vựng tiếng Anh!

    Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng Anh! Chào mọi người! Giờ đang là mùa hè nhưng vì tình hình dịch bệnh nên việc đi chơi tung tăng như những năm trước là điều không thể nhỉ. Ngày ngày ở trong nhà lăn qua lăn lại cũng không biết nên làm gì, một ngày cứ dài đằng đẵng. Nếu đã như vậy, mình quyết định sẽ bắt...
  29. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh về trò chơi dân gian việt nam

    - Bag jumping /bæɡ/ /dʒʌm. Pɪŋ/: Nhảy bao bố - Bamboo dancing /bæmˈbuː/ /dɑːns/: Nhảy sạp - Bamboo jacks /bæmˈbuː/ /dʒæks/: Đánh chuyền, chắt chuyền - Blind man's buff /ˌblaɪnd. Mænz ˈbʌf/: Bịt mắt bắt dê - Cat and mouse game /kæt/ /ænd/ /maʊs/ /ɡeɪm/: Mèo đuổi chuột - Cock fighting/Buffalo...
  30. binhha

    Tiếng Anh Thuật ngữ chuyên ngành Luật bằng tiếng Anh

    Thuật ngữ chuyên ngành luật bằng tiếng Anh Từ vựng Dịch nghĩa 1. Merit selection Tuyển chọn theo công trạng 2. Indictment Cáo trạng 3. General Election Tổng tuyển cử 4. Precinct board Ủy ban phân khu bầu cử 5. Popular votes Phiếu phổ thông 6. Prosecuto Biện lý 7. Natural Law Luật...
Back