1. Ánh Mai

    [Lyrics + Vietsub] Tổng Hợp 10 Bài Tiếng Nhật Hay Nhất

    1. Nandemonaiya - Mone Kamishiraishi 2. Arigatou Aishiteta Hito 3. Sakura 4. Hotaru 5. Love is a beautiful pain 6. Ichinen Nikagetsu to Hatsuka 7. Sakura no hana 8. Sayounara no Natsu 9. Aitai 10. Ai wo komete umi
  2. STùng

    Tiếng Nhật Tiếng nhật sơ cấp - Giới thiệu bản thân

    自己紹介 (じこしょうかい)) Giới thiệu bản thân おはようございます. (chào buổi sáng) (từ 6 giờ - 10 giờ) こんにちは (chào buổi trưa) (từ 10 giờ - 18 giờ) こんばんは (chào buổi tối) (từ 18 giờ trở đi) さようなら (tạm biệt) 初めまして (はじめまして) (chào lần đầu khi gặp mặt) お名前 (なまえ) は何ですか? Bạn tên là gì? 私 (わたし) の名前は.. です. Tôi tên...
  3. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    頭 (あたま) : Cái đầu 膝 (ひざ) : Đầu gối 足 (あし) : Chân 胸 (むね) : Ngực 鼻 (はな) : Mũi 耳 (みみ) : Tai 歯 (は) : Răng 口 (くち) : Miệng 目 (め) : Mắt 髪 (かみ) : Tóc 久しぶり (ひさしぶり) : Lâu rồi không gặp bạn どういたしまして (どういたしまして) : Không có gì ありがとう (ありがとう) : Cám ơn さよなら (さよなら) : Tạm biệt すみません (すみません) : Tôi xin...
  4. mmlaclac

    [Lyrics + Vietsub] Gặp Em Đúng Lúc - Yuuto Cover Tiếng Nhật

    Gặp Em Đúng Lúc 刚好遇见你 - Yuuto ゆう十 Tên tiếng anh: Happened to Meet You Thể loại: Pop / Ballad Ngày ra mắt: 14/07/2018 Hát gốc: Lý Ngọc Cương 李玉刚, 2016 Lời Trung, phổ nhạc: Cao Tiến 高进 Biên khúc Trung: Quan Thiên Thiên 关天天 MV của Yuuto: MV Bối cảnh hoa anh đào đang rộ nở, nhưng khi thấy...
  5. T

    Tên tiếng nhật - Hàn - Lào - Trung - Anh - Pháp của bạn?

    Tên tiếng Nhật của bạn là gì Nhật ▼ A: Ka B: Tu C: Mi D: Te E: Ku F: Lu G: Ji H: Ri I: Ki J: Zu K: Me L: Ta M: Rin N: To O: Mo P: No Q: Ke R: Shi S: Ari T: Chi U: Do V: Ru W: Mei X: Na Y: Fu Z: Zi ▲ Tên tiếng Hàn của bạn là gì 1. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số...
  6. mizutani hoshino

    [Lyrics + Vietsub] Fuyu No Hanashi - Yano Shougo

    Bài hát: Fuyu no hanashi [冬のはなし] (Câu chuyện mùa đông) Nghệ sĩ: Yano Shougo Lời bài hát まだ溶けきれずに残った mada toke kirezu ni nokotta 日陰の雪みたいな hikage no yuki mitaina 想いを抱いて生きてる omoi o daite ikiteru ねぇ nee 僕はこの恋を boku wa kono koi o どんな言葉でとじたらいいの donna kotoba de tojitara ii no Hình như...
  7. honghuyen0902

    Tiếng Nhật Tiếng nhật: Song 3: Đừng như thói quen, japanese cover

    Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Ngày hôm nay mình sẽ đến với các bạn bài hát mới. Nếu thích các bạn hãy share bài hát này theo dõi mình thứ 2, 4, 6 hàng tuần các bạn nhé. Nếu muốn nghe bài hát này hãy qua kênh youtube của mình: Honghuyenjapanese các bạn nhé. * * * Đừng như thói...
  8. Bảo Ngọc Khánh Linh

    Tiếng Nhật Những lời yêu siêu dễ thương trong tiếng nhật

    1. ずっと守ってあげたい. (Zutto mamotte agetai) : Anh muốn che chở cho em (Câu nói thể hiện sự yêu thương, trách nhiệm) 2. あなたは私の初恋の人でした. (Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita) : Em/ anh là tình yêu đầu của anh/ em. 3. 私のこともう愛してないの? (Watashi no koto mou aishite naino) : Em không còn yêu anh nữa...
  9. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách sử dụng ngữ pháp って trong giao tiếp tiếng Nhật

    Trong giao tiếp Tiếng Nhật "って" (utte) thường được dùng rất nhiều để tạo sự tự nhiên cho câu nói, dưới đây là các cách sử dụng "って" mà mình đã sưu tầm được trong quá trình học: 1. Thay cho trợ từ は trong câu để nhấn mạnh chủ ngữ, chủ đề câu: Ví dụ: 日本語はおもしろいですね. --> 日本語っておもしろいですね. (Tiếng Nhật...
  10. T

    Tiếng Nhật Một số câu chào hỏi tiếng nhật

    Một số câu chào hỏi tiếng Nhật Để cho mọi người dễ đọc thì mình viết ra bản phiên âm luôn. 1. Ohayoo gozaimasu (Ô ha yô Gô zai ma sư: Chào buổi sáng, chào một cách lịch sự, nếu là bạn bè thì chỉ cần nói Ohayoo) 2. Konichiwa (Kon ni chi wa: Chào buổi trưa) 3. Konbanwa (Kon ban wa: Chào buổi...
  11. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sashimi (刺身:さしみ)là một món ăn truyền thống Nhật Bản mà thành phần chính là các loại hải sản tươi sống. Sashimi được cắt thành từng lát mỏng có chiều rộng khoảng 2.5 cm, chiều dài 4 cm và dày chừng 0.5 cm, nhưng kích cỡ có thể khác nhau tùy vào loại nguyên liệu (材料:ざいりょう) và người đầu bếp, ăn...
  12. Hạ Uyển Nhi

    Chia sẻ Ngày tháng năm sinh của bạn, trong tiếng nhật là gì?

    Ngày tháng sinh của bạn, trong tiếng Nhật, có ý nghĩa gì? Ý nghĩa của ngày sinh: 1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ. 2日:天使(てんし):Thiên sứ 3日:涙(なみだ):Nước mắt 4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ. 5日:夢(ゆめ):Ước mơ 6日:心(こころ):Trái tim. 7日:しずく:Giọt 8日:ようせい:Nàng tiên 9日:音楽(おんがく):Âm nhạc 10日:光(ひかり):Ánh...
  13. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Văn phòng thám tử quái vật

    Văn phòng thám tử quái vật tên tiếng Nhật là 富豪刑事 (kemonojihen) là câu chuyện kể về cậu bé Kabane trên con đường đi tìm lại cha mẹ của mình. Cậu vốn nghĩ từ khi sinh ra mình đã bị bỏ rơi nhưng từ khi gặp Inugami (yêu quái chồn) đã thắp lên cho cậu hi vọng được gặp lại cha mẹ. Cậu đến làm việc...
  14. Anhngan

    Tiếng Nhật Top 15 Động từ hay đi với trợ từ に trong Tiếng Nhật

    Chào mọi người, trong Tiếng Nhật, việc dùng đúng trợ từ rất quan trọng, nó ảnh huwongr đến ý nghĩa của câu, trợ từ に là một trong những trợ từ hay được dùng nhất. Sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn 15 động từ hay đi cùng trợ từ này nhé! 1. 会います :(aimasu) Gặp ai đó Ví dụ: 今日三時に山田さんに会います...
  15. Khoquachan

    Tiếng Nhật Ôn tập ngữ pháp n5

    Chào mọi người, mình sẽ tổng hợp ngữ pháp N5 cho những ai đang có ý định thi N5 vào tháng 7 sắp tới nha. Hy vọng qua bài viết này mọi người sẽ có cái nhìn tổng quan về ngữ pháp N5. Phần 1: Trợ từ ① "は" mang nghĩa là "là" đứng sau chủ ngữ. ② "も" mang nghĩa là "cũng, cùng" ③ "の" mang nghĩa là...
  16. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim My hero academia

    My hero academia tên tiếng Nhật là 僕のヒーローアカデミア là bộ anime 少年(shounen: 1 thể loại dành cho thanh thiếu niên) kể về cậu bé Midoriya Izuku trên con đường trở thành anh hùng. Từ nhỏ cậu luôn bị coi là kẻ không có năng lực trong thế giới có 80% người sở hữu năng lực. Từ khi coi một chương trình của...
  17. honghuyen0902

    Tiếng nhật: Học tiếng nhật qua bài hát: Đừng yêu nữa em mệt rồi, japapanese cover

    Chào mừng các bạn đã đến với kênh của mình. Ở kênh này, mình sẽ chia sẻ kiến thức về tiếng nhật và tiếng anh theo E- book review, news, songs. Nếu các bạn thích hãy theo dõi mình thứ 2, thứ 4, thứ 6 hàng tuần các bạn nhé. Hôm nay mình đến với các bạn với một bài hát tiếng nhật mới nhất nhằm tạo...
  18. U

    [Lyrics + Vietsub] Kachou Fugetsu - SEKAI NO OWARI

    Bài hát: 花鳥風月 (Kachou Fugetsu - Hoa điểu phong nguyệt) Trình bày: SEKAI NO OWARI 花鳥風月: 咲き誇る花、さえずる鳥、さわやかな風、明るい月などの美しい自然の景色. Hoa điểu phong nguyệt: Hoa khoe sắc, chim líu lo, luồng gió tươi mát, ánh trăng sáng tròn là những cảnh sắc đẹp nhất của thiên nhiên. Bạn đã từng ngắm sao trên núi...
  19. Jenny

    Tiếng Nhật Tên các loài hoa trong tiếng Nhật

    Tên các loài hoa trong tiếng Nhật 1. Ajisai (紫陽花) : Hoa cẩm tú cầu 2. Shikuramen (シクラメン) : Hoa anh thảo 3. Kesinohana (芥子の花) : Hoa Anh túc 4. Yuri (百合) : Hoa bách hợp 5. Tanpopo (蒲公英) : Hoa bồ công anh 6. Sumire (菫) : Hoa bướm 7. Nadeshiko (撫子) : Hoa cẩm chướng 8. Sakura (桜) : Hoa anh...
  20. T

    Hỏi đáp Người không biết gì về tiếng Nhật có thể học ngành ngôn ngữ Nhật?

    Em sắp tốt nghiệp 12. Em muốn học ngành ngôn ngữ Nhật nhưng em lại không biết gì về tiếng Nhật thì có thể học không? Năm đầu học thì em được học những gì? Mn cho em xin ý kiến với!
  21. H

    Tiếng Nhật 7 cách sử dụng こと (koto) trong tiếng Nhật

    ことcó nghĩa cơ bản là sự việc, nhưng khi đặt trong những cấu trúc khác nhau nó sẽ mang nhiều nghĩa khác nhau. Sau đây là 7 cấu trúc ことkhác nhau mà mình tổng hợp được. 1) Động từ thể ngắn + ことだ: Nên~ (=~したほうがいい) Ví dụ: 英語がうまくなりたかったら、アメリカの恋人を作ることですよ. (Nếu muốn giỏi tiếng Anh nên kiếm người yêu là...
  22. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua các quốc gia

    Các quốc gia thường xuyên gặp trong Tiếng Nhật 1. アメリカ: Amerika: Nước Mỹ 2. イギリス: Igirisu: English: Nước Anh 3. ベトナム: Betonamu: Vietnam: Nước Việt Nam 4. 中国: ちゅうごく:chyuugoku: Trung Quốc 5. 韓国: かんこく:kankoku: Hàn Quốc 6. インド: Indo: Ấn Độ 7. インドネシア: Indoneshia 8. タイ: Tai: Nước Thái 9. ドイツ...
  23. Anhngan

    Tiếng Nhật 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật

    Chào mọi người, sau đây mình sẽ giới thiệu 50 phó từ thông dụng trong giao tiếp nhé! 1. 今: Bây giờ, hiện tại Ví dụ: 今、雨が降っていますよ. (Bây giờ trời đang mưa đấy) 2. まだ: Chưa, vẫn Ví dụ: まだ食べていません. (Tôi vẫn chưa ăn đâu) 3. そう: Như vậy Ví dụ: そうですね. (Như vậy nhỉ) 4. もう: Đã, rồi Ví dụ: A さん...
  24. Thrill

    Tiếng Nhật 60 bộ thủ Kanji cơ bản và 60 chữ Kanji cơ bản nhất định phải biết

    Bộ - Âm hán - Ý nghĩa 1 一 Nhất - Số 1 2 〡 Cổn - Nét sổ 3 丶 Chủ - phẩy 4 丿 Phiệt - Nét chéo 5 亅 Quyết - Nét sổ móc 6 亠 Đầu 7 亻 Nhân Đứng - Người 8. Nhân nằm - người 9 儿 Nhân đi - Người 10 冂 Quynh - Đất hoang 11 冖 Mịch - Trùm lên 12 冫 Băng - Nước đá 13 刂 Đao - Cây dao 14 勹 Bao - Bao...
  25. honghuyen0902

    Học tiếng nhật qua bài hát Đồng Thoại - Japanese version - Quang Lương

    Xin chào các bạn. Mình là Hồng Huyên. Mến chào các bạn đã quay lại kênh của mình. Các bạn có thể tìm thấy mình ở Youtube (honghuyenjapanese; honghuyensakura). Nếu các bạn thích bài viết của mình thì hãy theo dõi mình vào thứ 2, thứ 4, thứ 6 mỗi tuần các bạn nhé! * * * Trong loạt bài học đầu...
  26. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học tiếng Nhật qua phim Hóa giải lời nguyền

    Hóa giải lời nguyền tên tiếng Nhật là フ ル ー ツ バ ス ケ ッ ト, tiếng Anh là Fruits basket được phát hành từ năm 2001 đến nay. Là một bộ shoujo tức là thể loại dành cho nữ. Bạn có thể xem bản lồng tiếng phim 2001 của chị Huyền Chi với bài hát Đông tan huyền thoại còn ở đây mình sẽ giới thiệu cho mọi...
  27. H

    Tiếng Nhật 6 cách sử dụng 限り (kagiri) trong tiếng Nhật

    Tùy vào cấu trúc câu mà một từ trong tiếng Nhật có thể mang nhiều ý nghĩa. Để làm rõ các nghĩa mà nó mang, mình đã tổng hợp được 6 cách dùng của từ 限り (kagiri). Hi vọng có thể giúp các bạn sử dụng đúng từ này khi nói và viết tiếng Nhật. 1. Danh từ + に限り: Chỉ~ (= だけ) Ví dụ: 初めてのお客様に限り、30%オフです...
  28. Khoquachan

    Tiếng Nhật Trắc nghiệm kanji cơ bản

    Dành cho những bạn đã học qua bảng chữ cái và biết một ít về kanji (Hán tự), hãy làm trắc nghiệm thử xem trình độ của bạn được bao nhiêu. Đề có 10 câu do mình tự soạn, gồm nhìn chữ kanji chọn Hiragana và ngược lại. TRẮC NGHIỆM KANJI CƠ BẢN Vd: 日本 A. にぽ B. にほん C. にこん D. にっぼい Đáp án là B nên...
  29. Khoquachan

    Tiếng Nhật Học từ vựng Tiếng Nhật qua các món ăn Nhật

    Sushi (寿司、すし)là một món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm (しゃり:shari) kết hợp với các nguyên liệu khác (ネタ:neta). Neta và hình thức trình bày sushi rất đa dạng, nhưng nguyên liệu chính mà tất cả các loại sushi đều có là shari.neta phổ biến nhất là hải sản (cá hồi, cá trích.) Mỗi địa phương ở Nhật...
  30. Sưu Tầm

    Chia sẻ Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì?

    Cách 1: Là theo ngày tháng năm sinh Tháng sinh của bạn sẽ là họ: 1. Chino 2. Anikawa 3. Hoshiiha 4. Iruky 5. Eba 6. Atatoka 7. Kaimi 8. Tokanuy 9. Kinkino 10. Rataki 11. Homaya 12. Shika Ngày sinh của bạn sẽ là tên: 1. Okomi 2. Usugo 3. Umira 4. Manita 5. Kayate 6. Eto 7...
Back