1. Hắc Y Phàm

    Cách Đọc Tiếng Hàn Cơ Bản

    Cấu tạo bảng chữ cái tiếng Hàn và cách đọc Bảng chữ tiếng Hàn Hangul có 51 ký tự và 24 chữ tượng hình, nó sẽ tương tự 24 chữ cái trong bảng chữ Latin. 24 chữ đơn này được chia thành 14 phụ âm và 10 nguyên âm. Tuy nhiên trong quá trình cải tiến, bảng chữ cái Hàn hiện nay chỉ còn 40 ký tự được...
  2. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  3. ca phe dang

    Tiếng Hàn 40 từ teen Tiếng Hàn viết tắt siêu hot

    40 từ tiếng Hàn viết tắt mà các bạn tuổi teen hay dùng: 1. ㅇㅋ: Ok 2. 머: Cái gì 3. ㅎ2 = 안녕하세요: Hi! 4.88 = 빠빠: Bye bye 5. ㅈㅅ = 죄송: Xin lỗi 6. 감4 = 감사: Cảm ơn 7. ㅃㅃ = 안녕히계세요: Tạm biệt 8. ㅇㅇ = 알았음: Biết rồi 9. ㅁㄹ = 몰라: Không biết đâu 10.8282 = 팔이팔이: Nhanh lên 11. ㅇㄷ = 어디야: Đang đâu đấy...
  4. Wall-E

    Tổng hợp câu chúc trung thu bằng tiếng hàn

    Tết Trung thu của người Hàn Quốc còn được gọi là Chuseok hay còn có tên gọi Hangawi, là một trong những lễ hội lớn nhất trong năm, là dịp đoàn tụ gia đình, tạ ơn tổ tiên vì một mùa màng bội thu, cầu mong một cuộc sống ấm no đầy đủ diễn ra vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, hay còn gọi là Rằm tháng...
  5. pinocchio

    Học tiếng hàn qua chủ đề thời tiết

    봄: Mùa xuân 여름: Mùa hè 가을: Mùa thu 겨울: Mùa đông 따뜻하다: Ấm áp 덥다: Nóng 시원하다: Mát mẻ 춥다: Lạnh 날씨가 좋다: Thời tiết đẹp 비가 오다: Trời mưa 바람이 불다: Gió thổi 눈이 오다: Tuyết rơi 무덥다: Oi bức 흐라다: Âm u, nhiều mây 쌀쌀하다: Se se lạnh 맑다: Quang đãng, sáng sủa 찜통더워: Nóng như lửa đốt...
  6. Tát Đình Xuyên

    Học tiếng Hàn theo chủ đề - Tàn Hương

    안녕하세요 Xin chào! 저는 Hương 입니다 Mình tên là Hương * * * Mình học tiếng Hàn đã đọc và viết thuộc được 13 câu tiếng Hàn rồi đấy.. Nó không hề khó nhưng cũng không hề dễ.. Cùng học tiếng Hàn với mình nhé. Chứ thật ra là cùng nhau học tập.. và sửa chữa cho nhau nha.. Cảm ơn..
  7. Xuân Lê

    [Tiếng hàn] Một số từ vựng tiếng hàn về cảm xúc tích cực hay gặp nhất

    1. 기쁘다: Vui 2. 기분좋다: Tâm trạng tốt 3. 사랑스럽다: Đáng yêu 4. 행복하다: Hạnh phúc 5: 즐겁다: Thoải mái, vui vẻ 6: 자랑스럽다: Tự hào 7. 뿌듯하다: Tự hào 8. 포근하다: Ấm áp, thân thiện 9. 후련하다: Thoải mái, thanh thản 10. 평안하다: Bình an, bình yên 11. 든든하다: Vững chắc, mạnh mẽ 12. 태연하다: Thản nhiên 13. 위안되다: Được...
  8. ca phe dang

    Các câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày

    15 câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày 1. 당연하지! [dang-yeon-ha-ji]: Đương nhiên rồi 2. 촌나 [chon-na]: Vãi chưởng 3. 촌맛 [chon-mat]: Ngon vãi 4. 죽은래? /죽고싶어? [juk-eun-lae/juk-go-sip-eo]: Muốn chết à 5. 괜잖아? [kwen-jan-a]: Có sao không 6. 네. 괜잖아요 [ne. Kwen-jan-a-yo]: Dạ. Không sao ạ 7. 그만해라...
  9. D

    Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Hàn

    1. 다른 날이 지나고 새로운 날이 시작되었습니다. 좋은 밤과 좋은 꿈. 2. 이 메시지를 읽는 누군가 잘 수 있고, 편안하고 평화 롭고 행복한 새 하루 되십시오. 3. 나는 너에게 아름다운 꿈의 꿈과 현실감을 빌어. 4. 좋은 밤, 나의 연인, 오늘 밤 너에게 행복과 웃음으로 가득 찬 꿈을 바란다. 5. 당신이 밤에 혼자 있고 우주의 위대한 별을 바라 볼 때, 당신이보고 싶은 유일한 것은 나입니다. 잘 자. 6. 나는 잠들 때조차도 너와 함께 있기를 고대한다. 내 마음은 항상 너와 함께한다. 즐거운 밤, 나의...
  10. khanhngannguyen

    Truyện Ngắn Cha Tôi - Hạ San

    Tên truyện: Cha Tôi Tác giả: Khánh Ngân Nguyễn (Hạ San) Thể loại: Tùy bút "Về nhà thôi con, về với cha." Có lẽ, đây là câu nói mà cả cuộc đời này tôi không thể nào quên được. Năm tôi 16 tuổi, tôi biết đến đất nước Hàn Quốc qua một bộ phim được rất nhiều người biết tới. Từ đó, tôi luôn mang...
  11. Annhien213

    [Tiếng Hàn] Cách Hỏi Và Trả Lời Về Ngày Tháng Trong Tiếng Hàn

    Chào các bạn, Tiếng Hàn là môn ngoại ngữ vô cùng thú vị nhưng lại rất khó và phức tạp. Vì vậy muốn sử dụng thành thạo tiếng Hàn, các bạn hay chăm chỉ và cố gắng tích lũy thật nhiều nhé! CÁCH HỎI VÀ SỬ DỤNG NGÀY, THÁNG TRONG TIẾNG HÀN: 1. Cách hỏi: 몇 + N: Mấy 몇년: Năm mấy? 몇월: Tháng mấy? 몇실...
  12. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  13. Lion08

    Chia sẻ Mình đã tự học tiếng Hàn ở nhà như thế nào?

    Xin chào tất cả tất cả các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ về cách mình học tiếng Hàn tại nhà. Tuy nhiên mình không phải là người giỏi tiếng Hàn gì cả mình cũng đang học và nói bập bẹ được vài từ còn về bài chia sẻ thì mình chia sẻ cho các bạn cách học của mình. Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới...
  14. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng...
  15. Zero

    Tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?

    Nhờ quan hệ song phương giữa hai nước Việt – Hàn mà hiện nay tiếng Hàn đang ngày một một trở nên thịnh hành ở nước ta. Dưới đây là bài viết chia sẻ về cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cho những bạn quan tâm và các bạn mới học tiếng Hàn tham khảo. Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc...
  16. Xuân Lê

    [Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực

    1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...
  17. Lilulin

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn 1. 아/어서: Vì.. nên.. *Cách chia: Trường hợp A/V + 아/어서 Trường hợp N: +, Văn viết: Có patchim + 이어서 ; Không patchim + 여서 +, Văn nói: Có patchim + 이라서 ; Không patchim + 라서 *Ví dụ: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요: Vì uống nhiều cà phê nên...
  18. linnsayhii

    Tiếng Hàn Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại

    Dưới đây là các mẫu hội thoại theo mức độ sơ cấp 1 và 2 mà mình tổng hợp lại từ quá trình tiếp thu kiến thức của mình. Mình sẽ cung cấp một vài từ vựng và ngữ pháp cơ bản có trong các mẫu hội thoại. Cảm ơn mọi người vì đã quan tâm đến bài viết này của mình! Đoạn hội thoại về chủ đề quốc gia và...
  19. Hạ Tử Duệ9791

    Tổng hợp đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn

    1. 여자: 라면 참 맛있다. 역시 넌 라면을 잘 끓여. Mì gói ngon quá! Đúng là cậu nấu mì rất ngon. 남자: 라면 맛은 다 똑같지 않아? 분말수프와 면을 넣고 끓이기만 하면 되는데. Vị của mì thì chẳng phải đều giống nhau sao? Chỉ cần bỏ bột súp và mì vào rồi nấu là được mà. 여자: 아니야, 지난번에 네가 끓여 줬던 라면도 정말 맛있었어. Không đâu. Món mì gói lần trước cậu...
  20. Sưu Tầm

    Tên của bạn dịch sang tiếng Hàn

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? I. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn. 0: Park 1: Kim 2: Shin 3: Choi 4: Song 5: Kang 6: Han 7: Lee 8: Sung 9: Jung II. Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn. 1: Yong 2: Ji 3: Je 4: Hye 5: Dong...
  21. M

    20 câu nói tiếng Hàn phổ biến trong phim

    20 câu nói hay có trong phim Hàn Quốc: 1. 사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em. 2. 미안해요: [mi-an-hae-yo]Anh xin lỗi. 3. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita]Xin thứ lỗi. 4. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo]Anh nhớ em 5. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita]Xin cảm ơn 6. 고마워요: [ko-ma-wo-yo]cảm ơn nhé 7. 가자: [ka-ja]Đi thôi 8...
  22. Hắc Y Phàm

    Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian

    Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...
  23. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo

    치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말...
  24. Bùi Thị Ngọc Hà

    Tiếng Hàn Làm quen với tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

    -Các tips đơn giản để nhanh chóng làm quen với tiếng Hàn +Học chuẩn nền tảng tiếng Hàn, đầu tiên là bảng chữ cái (tiếng Hàn bao gồm hệ thống kí tự thông minh gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm) Các bạn có thể dễ dàng học thuộc và làm quen với bảng kí tự với thời gian ngắn. Tương tự với cách ghép...
  25. Ánh dương hôm ấy

    Tiếng Hàn Làm quen với bảng chữ cái trong tiếng hàn

    1. Giới thiệu tổng quan bảng chữ cái tiếng Hàn 1.1 Lịch sử hình thành bảng chữ cái Hàn Quốc Chosongul hay Hangul (Huấn dân chính âm) là tên gọi chung của bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn hiện nay. Bảng chữ cái Hangul sáng lập vào đời vua thứ tư của triều đại Sejong với mục đích đơn giản hóa bộ chữ...
  26. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về nấu ăn

    접시: Đĩa 밥그릇: Bát ăn cơm 국그릇: Bát canh 대접: Bát to 종지: Bát nhỏ 냄비: Nồi 주전자: Ấm đun nước 수저: Thìa và đũa 국자: Cái muôi 도마: Thớt 포크: Dĩa 쟁반: Cái khay 밥솥: Nồi cơm điện 프라이 팬: Chảo 똑배기: Bát 끓이다: Nấu 삶다: Luộc 굽다: Nướng 볶다: Xào 찌다: Hấp 튀기다: Rán 데치다: Trần 조리다...
Back