1. K

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng hoa trong bản tài chính kế toán

    TẬP 1: 100 A 短期資產 Duǎnqí zīchǎn Tài sản ngắn hạn 110 現金及約當現金 Xìanjīn jí yuē dāng xìanjīn Tiền mặt và các khoản Tương đương tiền mặt 111 現金 Xìanjīn Tiền mặt 112 約當現金 yuē dāng xìanjīn Khoản tương đương tiền mặt 120 各項短期理財投資 Gè xìang duǎnqí lǐcái tóuzī Các khoản đầu tư...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Ổn định được bản thân là một dạng sáng suốt

    【夜读】稳得住自己, 是一种智慧 人生总是充满变化, 我们总会遇到大大小小的事情. 那些越来越强大的人, 不论遇到什么事, 都做到了这个字:稳. 【Rénshēng zǒng shì chōngmǎn bìanhùa, wǒmen zǒng hùi yù dào dà dàxiǎo xiǎo de shìqíng. Nàxiē yuè lái yuè qíangdà de rén, bùlùn yù dào shénme shì, dōu zuò dàole zhège zì: Wěn. 】 1, 情绪稳得住, 是能力 【Qíngxù wěn dé zhù, shì...
  3. Again

    Vi Vi - Điều Nhỏ Bé - Phó Như Kiều

    Bài hát: VI VI (Điều nhỏ bé) 微微 Sáng tác: Phó Như Kiều 傅如喬 Vi Vi- Hai từ chỉ những điều nhỏ bé. Điều nhỏ bé đó có thể là một tia nắng, những tia nắng đó đủ để làm nên mùa hè rực rỡ. Điều nhỏ bé đó có thể là một giọt mưa rơi, những hạt mưa rơi lại tạo ra một cơn mưa to. Cho nên một chút nỗ lực...
Back