684 ❤︎ Bài viết: 78 Tìm chủ đề
Đọc: 9,667 Tìm: 2,980
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ.

可以 (kěyǐ)


  • 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép."

Ví dụ

我 可以 在 这儿 站

Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn

Tôi có thể (được phép, có quyền) đứng ở đây.

写完 作业 以前 你 不 可以 去 玩儿, 我 禁止.

Xiě wán zuòyè yǐqían nǐ bù kěyǐ qù wánr, wǒ jìnzhǐ.

Trước khi làm xong bài tập con không được đi chơi, mẹ cấm đấy!

能 (néng)


  • Được dịch là "có thể", nhưng từ này gần nghĩa với sức mạnh, kỹ năng và khả năng hơn.

Ví dụ

你 能 锻炼 吗?

Nǐ néng dùanlìan ma?

Bạn có thể chơi thể thao không? -> có khả năng chơi thể thao

她 不 能 吃 这么 多

Tā bùnéng chī zhème duō

Cô ấy không thể ăn nhiều như vậy được. -> khả năng ăn uống

他 不 能 处理 这项 任务

Tā bù néng chù lǐ zhè xìang rèn wù

Anh ấy không thể giải quyết vấn đề này.

你 能 帮 我 吗

Nǐ néng bāng wǒ ma?

Bạn có thể giúp tôi được không?


  • Được sử dụng khi nói về khả năng thể chất.

Ví dụ

我 能 碎 树

Wǒ néng sùi shù

Tôi có thể (về mặt) bẻ cái cây này

他 明天 能 踢 足球 吗?

Wǒ néng sùi shù

Anh ấy có thể (về mặt thể chất) chơi bóng vào ngày mai không?

她 能 打 你 的 鼻子

Tā néng dǎ nǐ de bí zi

Cô ấy có thể (về mặt thể chất) làm gãy mũi bạn.

可能 (kě néng)


  • Hoạt động như một danh từ và có nghĩa là "giả định, khả năng".

Ví dụ

我 不 相信 发生 这个 事情 的 可能

Wǒ bù xiāng xìn fā shēng zhè gè shì qíng de kě néng

Tôi không tin vào khả năng (xác suất) điều này sẽ xảy ra.

我 预报 解决 这种 可能

Wǒ yù bào jiě jué zhè zhǒng kě néng)

Tôi sẽ ngăn chặn khả năng này.


  • Hoạt động như một động từ phương thức, được sử dụng trước vị ngữ.

Ví dụ:

她 可能 不 明白 你

Tā kě néng bù míng bái n

Cô ấy có thể không hiểu bạn.

怎么 可能 ?

Zěn me kě néng?

Làm sao có thể?
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back